Nhảy đến nội dung
x

Máy Phát Hiện 2 Khí Tango® TX2

Bảo vệ người lao động, hạn chế cảnh báo lỗi, và giảm thời gian quản lý máy phát hiện khí với Tango TX2. Không giống như máy phát hiện 2 khí khác thường sử dụng những cảm biến kép, Tango TX2 sử dụng cảm biến đơn nhằm cải thiện độ chính xác của cảnh báo, vì vậy người sử dụng có thể hạn chế thao tác tắt máy không cần thiết và cải thiện chất lượng dữ liệu sự cố.

Máy Phát Hiện 2 Khí Tango® TX2

Đặc trưng

  • Hạn chế dừng hoạt động công việc không mong muốn phát sinh từ những cảnh báo lỗi bằng cách cải thiện độ chính xác của cảnh báo với 2 cảm biến riêng biệt.
  • Pin có thể thay thế giúp loại bỏ yêu cầu sạc pin
  • Thông số hiện thị có thể tùy chỉnh cho phép xem các chỉ số khí người sử dụng quan tâm nhất
  • Thiết kế gọn nhẹ và đơn giản qua đó giúp nâng cao khả năng tuân thủ và sẵn sàng sử dụng của người lao động

Chi tiết

Màn Hình Hiển Thị: Màn hình tinh thể lỏng (LCD)
Phím Bấm: 2 nút bấm
Chất Liệu Vỏ Máy: Mặt trước: Polycarbonate với lớp bảo vệ cao su. 
Mặt sau: Conductive polycarbonate
Cảnh Báo: 3 chế độ cảnh báo đèn LEDs nhấp nháy (2 đỏ; 1 xanh dương)
Cảnh báo âm thanh 100 decibel (dB) tại khoảng cách 10 cm (3.94 in); Cảnh báo rung
Kích Thước: 99 x 51 x 35 mm (3.9 x 2.0 x 1.4 in)
Trọng Lượng:  126.0 g (4.4 oz)
Phạm Vi Nhiệt Độ: -40 °C to 50 °C (-40 °F to 122 °F)
Phạm Vi Độ Ẩm: 15-95% không ngưng tụ (liên tục)
Cảm Biến: CO, CO/H2, H2S, NO2, SO2 công nghệ cảm biến điện hóa
Pin: 3.6 V primary lithium-thionyl chloride (Li-SOCl2); 1.5AH, 2/3AA; có thể thay thế; không cần sạc pin; luôn sẵn sàng sử dụng; thời gian hoạt động lên đến 2 năm tùy thuộc vào điều kiện sử dụng
Ghi Chép Dữ Liệu: 3 tháng với 10 giây/lần
Ghi Chép Sự Kiện: 60 cảnh báo
Chứng Nhận: DIRECTIVE OR CB AREA CLASSIFICATION STANDARDS
ATEX1: Ex ia I Ma;
Ex ia IIC T4 Ga; Equipment Group and Category: I M1 and II 1G,
EN 60079-0: 2012
EN 60079-11: 2012
EN 50303: 2000
IECEx3 Ex ia I Ma, Ex ia IIC T4 Ga
IEC 60079-0: 2011
IEC 60079-11: 2011
UL (C-US)4: Class I, Groups A, B, C, and D; Class II, Groups E, F, and G; T4;
Exia Class I, Zone 0, AEx ia IIC T4
UL 913 8th Ed.
UL 60079-0 6th Ed.
UL 60079-11 6th Ed.
CSA C22.2 No. 157