Nhảy đến nội dung
x

TIGER XT SELECT

Phát hiện nhanh chóng Benzene và hợp chất thơm (TACs), cung cấp dữ liệu có tính tin cậy và chính xác nhất!
Bằng cách sử dụng bóng đèn 10.0 eV công suất cao, máy phát hiện khí benzene cầm tay Tiger XT Select (XTS) có khả năng phát hiện hợp chất thơm (TACs) bao gồm Benzene, Toluene và Acetone.  Thiết bị được cung cấp kèm với 1 hộp ống lọc benzene để sử dụng phát hiện duy nhất khí benzene. Ống lọc có thể được lắp đặt một cách dễ dàng, qua đó đảm bảo phát hiện nhanh chóng và đo lường khí benzene. Trong suốt quá trình đo lường, máy phát hiện benzene Tiger XT Select liên tục hiển thị dữ liệu theo thời gian thực. Tiger XT Select cũng có thể cung cấp chỉ số STELs và TWAs đối với hợp chất thơm (TACs)

TIGER XT SELECT

Tổng quan

Máy phát hiện khí benzene cầm tay Tiger XT Select có thể được sử dụng với chế độ vận hành tiêu chuẩn mà không cần sử dụng ống lọc benzene nhằm sử dụng phát hiện hợp chất hữu cơ dễ bay hơi (VOCs)

Đặc trưng

Thiết kế được cải tiến chắc chắn
Thân máy được thiết kế chắc chắn có thể chống chịu tốt trong những môi trường khắc nghiệt
Pin sạc – thời lượng sử dụng dài
Khi được sạc đầy, pin lithium-ion có thể sử dụng lên đến 24 giờ
Chỉ số bảo vệ IP65
Khả năng bảo vệ tốt trong nhiều điều kiện làm việc và thời tiết
Thời gian phản ứng nhanh
Thời gian phản ứng <2 giây, một trong những thời gian phản ứng nhanh nhất và chính xác nhất trên thị trường
Cảnh báo ngay lập tức
Cảnh báo đèn: Đỏ & Vàng cam với âm thanh cảnh báo lớn (95 dBA tại khoảng cách 300 mm (12”))
Thiết kế có khả năng kháng ẩm và chống nhiễm bẩn
Công nghệ Fence Electrode được cấp bằng sáng chế đảm bảo hiệu suất tối ưu và gia tăng thời gian sử dụng

Video

Chi tiết

Độ Nhạy Tối Thiểu (Phiên Bản PPM): • Chế độ tiêu chuẩn: 0.1 ppm
• Chế độ TAC: 0.01 ppm
• Chế độ sử dụng ống lọc 0.01 ppm (gia số 0.001 ppm)
Độ Nhạy Tối Thiểu (Phiên Bản PPB): • Chế độ tiêu chuẩn: 0.001 ppm
• Chế độ TAC: 0.001 ppm
• Chế độ sử dụng ống lọc: 0.01 ppm (gia số 0.001 ppm)
Chỉ Số Đọc Tối Đa: • Chế độ tiêu chuẩn lên đến 20,000 ppm hoặc 20,000 mg/m3*
• Chế độ sử dụng ống lọc 200 ppm hoặc 639 mg/m3 benzene
Thời Gian Phản Ứng: 130 giây tại 20oC (có thể tùy biến) Chỉ số đọc benzene được hiện thị theo thời gian thực
Độ Chính Xác: ± 10% Chỉ số hiện thị ± 1 kí tự số Benzene (Chế độ sử dụng ống lọc)
Tuổi Thọ Pin: • Li-ion: Thời gian sử dụng lên đến 24 giờ, thời gian sạc 8 giờ
• Alkaline: 3 x AA, thời gian sử dụng khoảng 8.5 giờ
Bóng Đèn: Bóng đèn 10.0 eV Krypton PID 
Lưu Trữ Dữ Liệu: 120,000 điểm dữ liệu bao gồm thông tin ngày giờ
Giao Thức Giao Tiếp: Kết nối trực tiếp với cổng USB 1.1
Hiệu Chuẩn:  Hiệu chuẩn 2 và 3 điểm  (Thông qua bộ hiệu chuẩn)
Cảnh Báo: • Nhấp nháy đèn LEDs màu vàng cam (cảnh báo thấp) màu đỏ (cảnh báo cao)
• Cảnh báo âm thanh 95 dBA tại khoảng cách 300 mm (12”)
• Rung khi cảnh báo
• Chỉ số  TWA và STEL được cài đặt sẵn*
Công Suất Bơm Hút Khí:  ≥ 220 ml/phí (trang bị cảnh báo tắc nghẽn khí)
Nhiệt Độ: • Vận hành: -20 đến 60oC, -4 đến 140oF
• Độ ẩm: 0-99% RH (không ngưng tụ)
Chỉ Số Bảo Vệ: • Được thiết kế theo IP65
• EMC thử nghiệm theo EN61326-1:2013 & EN50270:2015 & CFR 47:2008 Class A
Trọng Lượng & Kích Thước: • 370mm (Chiều cao) x 91mm (Chiều rộng) x 60mm (Chiều sâu), 870g
Chứng Nhận An Toàn Nghiêm Ngặt: • II 1G Ex ia IIC T4 Ga
• Tamb = - 15 oC ≤Ta ≤+45 oC (khi sử dụng với pin lithium ion)
• Tamb = - 15 oC ≤Ta ≤+40 oC (khi sử dụng với pin alkaline)
• ITS-I22ATEX35111X
• IECEx ITS 22.0025X
• ITS22UKEX0635X
• 3193491 conforms to UL Std. 913, 61010-1
• Chứng nhận theo CAN/CSA std. C22.2 No. 61010-1
• Class 1 Division 1. Approval for Groups A, B, C & D, T4